V125 Special Pirelli Edition

Lambretta giới thiệu lốp xe của nhà sản xuất lốp Pirelli có trụ sở tại Milan ngay từ những năm 1950. Khi phát triển mẫu xe Lambretta mới, ra mắt đình đám trên thế giới vào năm 2017, người ta đã sớm nhận thấy rõ rằng Pirelli một lần nữa sẽ là lựa chọn đầu tiên cho lốp xe. Theo đó, tất cả các xe tay ga Lambretta được bán ở châu Âu đều được trang bị lốp Pirelli khi xuất xưởng.

V125 Special Pirelli Edition

Lambretta giới thiệu lốp xe của nhà sản xuất lốp Pirelli có trụ sở tại Milan ngay từ những năm 1950. Khi phát triển mẫu xe Lambretta mới, ra mắt đình đám trên thế giới vào năm 2017, người ta đã sớm nhận thấy rõ rằng Pirelli một lần nữa sẽ là lựa chọn đầu tiên cho lốp xe. Theo đó, tất cả các xe tay ga Lambretta được bán ở châu Âu đều được trang bị lốp Pirelli khi xuất xưởng.

Hai thương hiệu truyền thống kỷ niệm sự hợp tác hồi sinh của họ bằng một mẫu xe đặc biệt độc quyền, Lambretta V 125 Special Pirelli Edition, giới hạn chỉ 999 chiếc trên toàn thế giới. Nó kết hợp phong cách thể thao với vẻ đẹp thanh lịch thuần khiết. Các điểm nhấn Pirelli màu đỏ tạo ra một sự tương phản với lớp sơn phủ màu xám đen lịch lãm. Giống như những chiếc xe tay ga Lambretta của những năm 1950 và 1960, Pirelli Edition chỉ có phiên bản “Fix Fender” với các tấm chắn bùn phía trước cố định.

Hai thương hiệu truyền thống kỷ niệm sự hợp tác hồi sinh của họ bằng một mẫu xe đặc biệt độc quyền, Lambretta V 125 Special Pirelli Edition, giới hạn chỉ 999 chiếc trên toàn thế giới. Nó kết hợp phong cách thể thao với vẻ đẹp thanh lịch thuần khiết. Các điểm nhấn Pirelli màu đỏ tạo ra một sự tương phản với lớp sơn phủ màu xám đen lịch lãm. Giống như những chiếc xe tay ga Lambretta của những năm 1950 và 1960, Pirelli Edition chỉ có phiên bản “Fix Fender” với các tấm chắn bùn phía trước cố định.

Đặc điểm kỹ thuật

Đặc điểm kỹ thuật

Loại động cơ:
Xy lanh đơn, 4 thì, làm mát bằng không khí
Dung tích xi lanh:
124,7 cm³
Công suất tối đa:
7,5 kW@8500 rpm
Bộ phận khởi động:
CDI
Tốc độ tối đa:
95 km/h
Chiều dài:
1890 mm
Chiều rộng:
695 mm
Chiều cao:
1115 mm
Chiều cao yên:
~ 800 mm
Dung tích bình nhiên liệu:
6 L + 0,2 L
Phanh trước:
Đĩa thủy lực: Ø 226 mm
Phanh sau:
Đĩa thủy lực: Ø 220 mm (CBS)
Mức tiêu hao nhiên liệu*:
2,8 l/100km
Phát thải CO2*:
65 g/km

*theo Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 134/2014, Phụ lục VII


V125 Special
Loại động cơ Xy lanh đơn, 4 thì, làm mát bằng không khí
Dung tích xi lanh 124,7 cm³
Công suất tối đa 7,5 kW@8500 rpm
Bộ phận khởi động ECU
Tốc độ tối đa 95 km/h
Chiều dài 1890 mm
Chiều rộng 695 mm
Chiều cao 1115 mm
Chiều cao yên ~ 800 mm
Dung tích bình nhiên liệu 6 L ± 0,2 L
Phanh trước Đĩa thủy lực: Ø 226 mm
Phanh sau Đĩa thủy lực: Ø 220 mm (CBS)
Mức tiêu hao nhiên liệu* 2,8 l/100km
Phát thải CO2* 65 g/km

*theo Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 134/2014, Phụ lục VII