V125 Special

Không giống như những mẫu xe khác, V125 Special là lựa chọn thay thế tuyệt vời và giá trị cho những người hâm mộ xe gắn máy đang tìm kiếm cảm giác mới lạ và tính cá nhân mà vẫn giữ các tính năng kỹ thuật và chất lượng.

 

Các phiên bản đặc biệt Pirelli Edition và Bi-Color-Edition còn đảm bảo tính cá nhân cao hơn.

 

V125 Special gắn liền với truyền thống Lambretta trong nhiều thập kỷ và mang lại một chiếc xe tay ga cổ điển bám đường tốt, động cơ khỏe và khả năng tăng tốc mạnh mẽ.

 

Phanh đĩa ở bánh trước và bánh sau đảm bảo an toàn đặc biệt thông qua cảm giác phanh nhạy với đồng hồ đo rõ ràng và hành trình phanh ngắn.

V125 Special

Không giống như những mẫu xe khác, V125 Special là lựa chọn thay thế tuyệt vời và giá trị cho những người hâm mộ xe gắn máy đang tìm kiếm cảm giác mới lạ và tính cá nhân mà vẫn giữ các tính năng kỹ thuật và chất lượng.

 

Các phiên bản đặc biệt Pirelli Edition và Bi-Color-Edition còn đảm bảo tính cá nhân cao hơn.

 

V125 Special gắn liền với truyền thống Lambretta trong nhiều thập kỷ và mang lại một chiếc xe tay ga cổ điển bám đường tốt, động cơ khỏe và khả năng tăng tốc mạnh mẽ.

 

Phanh đĩa ở bánh trước và bánh sau đảm bảo an toàn đặc biệt thông qua cảm giác phanh nhạy với đồng hồ đo rõ ràng và hành trình phanh ngắn.

Một màu

Một màu

Khung xe: Màu xám mờ
Yên xe: Màu nâu đậm
Tấm chắn bùn: Fix

Khung xe: Cam
Yên xe: Đen
Tấm chắn bùn: Fix

Khung xe: Đỏ
Yên xe: Đen
Tấm chắn bùn: Flex

Khung xe: Xanh dương
Yên xe: Màu nâu đậm
Tấm chắn bùn: Flex

Khung xe: Trắng
Yên xe: Đỏ
Tấm chắn bùn: Flex

Khung xe: Đen
Yên xe: Màu nâu đậm
Tấm chắn bùn: Flex

Khung xe: Nâu
Yên xe: Đen
Tấm chắn bùn: Flex

Khung xe: Màu xám mờ
Yên xe: Màu nâu đậm
Tấm chắn bùn: Fix

Khung xe: Cam
Yên xe: Đen
Tấm chắn bùn: Fix

Khung xe: Đỏ
Yên xe: Đen
Tấm chắn bùn: Flex

Khung xe: Xanh dương
Yên xe: Màu nâu đậm
Tấm chắn bùn: Flex

Khung xe: Trắng
Yên xe: Đỏ
Tấm chắn bùn: Flex

Khung xe: Đen
Yên xe: Màu nâu đậm
Tấm chắn bùn: Flex

Khung xe: Nâu
Yên xe: Đen
Tấm chắn bùn: Fix

Hai màu

Hai màu

Khung xe: Đỏ / Trắng
Yên xe: Đen
Tấm chắn bùn: Flex

Khung xe: Xanh dương / Trắng
Yên xe: Đen
Tấm chắn bùn: Flex

Khung xe: Đỏ / Trắng
Yên xe: Đen
Tấm chắn bùn: Fix

Khung xe: Xanh dương / Trắng
Yên xe: Đen
Tấm chắn bùn: Fix

TÌM ĐẠI LÝ

Hơn 600 đại lý trên toàn thế giới - tìm đại lý ở khu vực của bạn.

tìm kiếm

TÌM ĐẠI LÝ

 

Hơn 600 đại lý trên toàn thế giới - tìm đại lý ở khu vực của bạn.

 

tìm kiếm

Tùy chọn màu

V-Special có tùy chọn tấm chắn bùn cố định (“Fix Fender”) hoặc tháo được (“Flex Fender”).

Tùy chọn màu

V-Special có tùy chọn tấm chắn bùn cố định (“Fix Fender”) hoặc tháo được (“Flex Fender”).

Một màu:

  • Khung xe: Màu xám mờ
    Yên xe: Màu nâu đậm
  • Khung xe: Cam
    Yên xe: Đen

 

Một màu:

  • Khung xe: Đỏ
    Yên xe: Đen
  • Khung xe: Xanh dương
    Yên xe: Màu nâu đậm
  • Khung xe: Trắng
    Yên xe: Đỏ
  • Khung xe: Đen
    Yên xe: Màu nâu đậm
  • Khung xe: Nâu
    Yên xe: Đen

Hai màu:

  • Khung xe: Đỏ / Trắng
    Yên xe: Đen
  • Khung xe: Xanh dương / Trắng
    Yên xe: Đen
Tùy chọn màu V125 Special Fix V125 Special Flex
Grey
X
Orange
X
Blue
X
Blue
X
Blue
X
Blue
X
Blue
X
Blue
X
Blue
X

Đặc điểm kỹ thuật

Đặc điểm kỹ thuật

Loại động cơ:
Xy lanh đơn, 4 thì, làm mát bằng không khí
Dung tích xi lanh:
124,7 cm³
Công suất tối đa:
7,5 kW@8500 rpm
Bộ phận khởi động:
CDI
Tốc độ tối đa:
95 km/h
Chiều dài:
1890 mm
Chiều rộng:
695 mm
Chiều cao:
1115 mm
Chiều cao yên:
~ 800 mm
Dung tích bình nhiên liệu:
6 L + 0,2 L
Phanh trước:
Đĩa thủy lực: Ø 226 mm
Phanh sau:
Đĩa thủy lực: Ø 220 mm (CBS)
Mức tiêu hao nhiên liệu*:
2,8 l/100km
Phát thải CO2*:
65 g/km

*theo Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 134/2014, Phụ lục VII


V125 Special
Loại động cơ Xy lanh đơn, 4 thì, làm mát bằng không khí
Dung tích xi lanh 124,7 cm³
Công suất tối đa 7,5 kW@8500 rpm
Bộ phận khởi động ECU
Tốc độ tối đa 95 km/h
Chiều dài 1890 mm
Chiều rộng 695 mm
Chiều cao 1115 mm
Chiều cao yên ~ 800 mm
Dung tích bình nhiên liệu 6 L ± 0,2 L
Phanh trước Đĩa thủy lực: Ø 226 mm
Phanh sau Đĩa thủy lực: Ø 220 mm (CBS)
Mức tiêu hao nhiên liệu* 2,8 l/100km
Phát thải CO2* 65 g/km

*theo Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 134/2014, Phụ lục VII